lành lặn

  1. t. Không bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát). lại quần áo cho lành lặn. Bị thươngchân, nhưng đứng vẫn như người lành lặn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lành lặn
Quần áo của em bé vẫn còn lành lặn sau một ngày vui chơi.